原産地 [Nguyên Sản Địa]

げんさんち
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 23000

Danh từ chung

nơi xuất xứ (của loài động thực vật)

JP: じゃがいもは中南米ちゅうなんべい高地こうち原産地げんさんちである。

VI: Khoai tây có nguồn gốc từ vùng cao nguyên Trung và Nam Mỹ.

Danh từ chung

nơi xuất xứ (của hàng hóa sản xuất)