原産 [Nguyên Sản]
げんさん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
nơi xuất xứ
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
サツマイモは、南アメリカが原産です。
Khoai lang có nguồn gốc từ Nam Mỹ.
買い物に行ったら、チーズが目に入って、買おうか?どうしようか?迷ったんだけど、「原産国名:ドイツ」って書いてあるの見て、買っちゃった。今晩は、チーズフォンデュにしよう。
Khi đi mua sắm, tôi thấy phô mai và phân vân không biết có nên mua không, nhưng khi thấy ghi "Xuất xứ: Đức", tôi đã quyết định mua và tối nay sẽ làm món fondue phô mai.