原子力時代 [Nguyên Tử Lực Thời Đại]

げんしりょくじだい

Danh từ chung

thời đại nguyên tử

JP: 我々われわれいま原子力げんしりょく時代じだいにある。

VI: Bây giờ chúng ta đang sống trong kỷ nguyên hạt nhân.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

現代げんだい原子力げんしりょく時代じだいだ。
Hiện nay là thời đại của năng lượng hạt nhân.
わたしたちは原子力げんしりょく時代じだいきている。
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên năng lượng hạt nhân.
わたしたち原子力げんしりょく時代じだいきている。
Chúng tôi đang sống trong thời đại hạt nhân.
いま原子力げんしりょく時代じだいだといっても過言かごんではない。
Nói rằng bây giờ là thời đại của năng lượng hạt nhân cũng không ngoa.
現代げんだい原子力げんしりょく時代じだいだといっても過言かごんではない。
Nói rằng hiện nay là thời đại của năng lượng hạt nhân cũng không ngoa.