原価 [Nguyên Giá]
元価 [Nguyên Giá]
げんか
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chung
giá gốc
JP: 我々は原価を最小限に下げないといけない。
VI: Chúng ta phải giảm chi phí đến mức tối thiểu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
一円玉の原価は3円です。
Giá thành của một đồng một yên là ba yên.
彼らは同じ製品をはるかにやすい原価で製造できる。
Họ có thể sản xuất cùng một sản phẩm với chi phí thấp hơn nhiều.