原付 [Nguyên Phó]
原付き [Nguyên Phó]
げんつき
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 38000
Độ phổ biến từ: Top 38000
Danh từ chung
⚠️Từ viết tắt
xe hai bánh có động cơ
🔗 原動機付自転車