厚着 [Hậu Khán]
あつぎ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
mặc quần áo dày; mặc ấm
JP: 彼はいつも厚着している。
VI: Anh ấy luôn mặc quần áo dày.
🔗 薄着
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はいつも厚着です。
Anh ấy luôn mặc ấm.
皆は厚着をしていた。
Mọi người đều mặc ấm.
思ったより寒く、厚着してきて正解だった。
Trời lạnh hơn tôi tưởng, mặc ấm đã là quyết định đúng đắn.
寒くなってきたから厚着することにした。
Trời bắt đầu lạnh nên tôi quyết định mặc ấm.
今日はとても寒かったので、厚着をしてマフラーを巻いて出かけた。
Hôm nay trời rất lạnh nên tôi đã mặc ấm và quàng khăn đi ra ngoài.