[Hậu]

あつ

Hậu tố

độ dày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

こおりあつさは、あるくのに十分じゅっぷんあつさです。
Độ dày của băng đủ để đi bộ.
太郎たろう社長しゃちょう信頼しんらいあつい。
Taro được sếp tin tưởng nhiều.
あのあつほんんでたの?
Bạn đã đọc cuốn sách dày đó chưa?
このほんはとてもあつい。
Cuốn sách dày thật.
かれじょうあつひとだ。
Anh ấy là người rất tình cảm.
太陽たいようあつくもにおおわれた。
Mặt trời bị che phủ bởi những đám mây dày đặc.
そのほんあついが、たかくはない。
Quyển sách này dày nhưng không đắt.
そのこおりはとてもあつい。
Lớp băng đó rất dày.
この雑誌ざっしあつくて、おもいです。
Tạp chí này dày và nặng.
一方いっぽうほんうすい、他方たほうあつい、あついのはやく200ページある。
Một cuốn sách thì mỏng, cuốn còn lại thì dày. Cuốn dày thì dày khoảng 200 trang.