卸業者 [Tá Nghiệp Giả]
おろしぎょうしゃ
Danh từ chung
nhà phân phối (hàng hóa)
JP: いく層もの卸業者の存在が特色である日本の流通機構は、複雑でコストもかかる。
VI: Cơ cấu phân phối hàng hóa ở Nhật Bản với nhiều tầng nấc các nhà bán buôn làm cho nó phức tạp và tốn kém.