卵料理 [Noãn Liệu Lý]

たまごりょうり

Danh từ chung

món trứng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

たまごはどう料理りょうりしましょうか。
Chúng ta sẽ nấu trứng như thế nào?
わたしたちたまご料理りょうりつくった。
Chúng tôi đã nấu món trứng.
この料理りょうりたまご二個にこ使つかいます。
Món ăn này dùng hai quả trứng.
トムはまだたまご料理りょうりつくってないんだよ。
Tom vẫn chưa làm món trứng.