即効性 [Tức Hiệu Tính]

そっこうせい

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

hiệu quả ngay lập tức

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

即効そっこうせいがあった。
Có hiệu quả ngay tức thì.
即効そっこうせい期待きたいしないでください。
Đừng mong đợi hiệu quả tức thì.
このくすり即効そっこうせいがあります。
Thuốc này có tác dụng tức thì.
このくすり即効そっこうせいがあるんだよ。
Thuốc này có hiệu quả tức thì.