危機感 [Nguy Cơ Cảm]
ききかん
Danh từ chung
cảm giác khủng hoảng sắp xảy ra; cảm giác nguy hiểm
JP: 私の参謀としてついたからには、危機感を持って任にあたって貰わねば困ります。
VI: Tôi cần bạn phải làm việc với một tinh thần khủng hoảng khi đã trở thành cố vấn của tôi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
若者は全く危機感がないみたいね。
Có vẻ như giới trẻ không hề có cảm giác nguy cấp.