印象を与える [Ấn Tượng Dữ]

印象をあたえる [Ấn Tượng]

いんしょうをあたえる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

tạo ấn tượng; gây ấn tượng

JP: このはなしをするとかれ間違まちがった印象いんしょうあたえるんじゃないかな。

VI: Khi nói câu chuyện này, tôi sợ rằng nó sẽ gây ra ấn tượng sai lầm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

それはふか印象いんしょうわたしあたえた。
Nó đã để lại ấn tượng sâu sắc trong tôi.
それはあなたにきとした印象いんしょうあたえるだろう。
Điều đó sẽ khiến bạn trông trẻ trung và sống động hơn.
かれ演説えんぜつわたしによい印象いんしょうあたえた。
Bài phát biểu của anh ấy đã để lại ấn tượng tốt cho tôi.
そういう印象いんしょうあたえるつもりではなかったんです。
Tôi không định gây cho bạn ấn tượng như thế.
かれ取引とりひき銀行ぎんこう店長てんちょう好意こういてき印象いんしょうあたえた。
Anh ấy đã để lại ấn tượng tốt với giám đốc ngân hàng giao dịch.
その志望しぼうしゃ試験しけんかんこのましい印象いんしょうあたえた。
Ứng viên đó đã để lại ấn tượng tốt với các giám khảo.
彼女かのじょ何事なにごとにもあまり関心かんしんがないような印象いんしょうあたえる。
Cô ấy gây ấn tượng như thể không quan tâm đến bất cứ điều gì.
かれはじっとすわって、できるだけ印象いんしょうあたえようとした。
Anh ta đã ngồi yên và cố gắng để lại ấn tượng tốt nhất có thể.
そのくろふくていると、彼女かのじょ美人びじん印象いんしょうあたえる。
Khi mặc bộ đồ đen đó, cô ấy trông rất xinh đẹp.
そのくろふくていると、かれはハンサムな印象いんしょうあたえる。
Khi mặc bộ đồ đen đó, anh ấy trông rất điển trai.