印象に残る [Ấn Tượng Tàn]

いんしょうにのこる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

để lại ấn tượng lâu dài

JP: わたし教会きょうかいである女性じょせいいましたが、そのひとうつくしさはいつまでも印象いんしょうのこっています。

VI: Tôi đã gặp một người phụ nữ ở nhà thờ, và vẻ đẹp của cô ấy vẫn in sâu trong tâm trí tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

アルプスの景観けいかんわたし印象いんしょうのこった。
Phong cảnh của dãy Alps đã để lại trong tôi một ấn tượng khó phai.
わたし印象いんしょうのこったのはそらのあおさです。
Điều để lại ấn tượng cho tôi là bầu trời xanh.
よっぽど印象いんしょうのこことじゃないとおぼえてないんだよね。
Nếu không phải là điều gì đáng nhớ thì tôi không nhớ được.
わかいころにけた印象いんしょうほどあざやかにこころのこるものはない。
Không có gì đọ được với những ấn tượng sâu sắc mà ta nhận được khi còn trẻ.
はつ海外かいがいで、一緒いっしょ旅行りょこうにいったうちの一人ひとりがスリにってもう大変たいへんだったんだ。だから、あまりいい印象いんしょうのこってないのだとおもう。
Lần đầu tiên đi nước ngoài, một người trong nhóm chúng tôi bị móc túi, thật là khổ sở, vì vậy tôi nghĩ ấn tượng không được tốt lắm.