印字 [Ấn Tự]

いんじ
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 37000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

in (văn bản hoặc ký hiệu); đánh máy

Danh từ chung

ký tự in; ký tự đánh máy

Danh từ chung

ký tự khắc trên dấu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あたまかんがえてることが印字いんじされてレシートみたいにくちからてきたらいいのに。
Giá như những gì tôi nghĩ có thể in ra như hóa đơn từ miệng mình.