占めた [Chiếm]
しめた
Thán từ
⚠️Thường chỉ viết bằng kana
Tôi đã hiểu rồi!; Tôi đã làm được!; đó là nó!; bingo!
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
漁夫の利を占める。
Hưởng lợi từ sự xung đột của người khác.
漁夫の利を占めるつもりはない。
Tôi không có ý định hưởng lợi từ sự xung đột của người khác.
慎重は勇気の大半を占める。
Sự thận trọng chiếm hơn một nửa của sự dũng cảm.
市場の20%を占めています。
Chúng tôi chiếm 20% thị phần.
他の物が漁夫の利を占める。
Kẻ khác hưởng lợi từ sự tranh chấp.
与党は前の選挙で過半数を占めた。
Đảng cầm quyền đã chiếm đa số trong cuộc bầu cử trước.
輸入車は8%未満しか占めていない。
Xe nhập khẩu chỉ chiếm dưới 8%.
時には読書が彼の時間の半分を占めた。
Đôi khi đọc sách chiếm nửa thời gian của anh ấy.
彼は会社で重要な地位を占めている。
Anh ấy đang giữ một vị trí quan trọng trong công ty.
ギャンブルで味を占めるとなかなか止められない。
Khi đã nếm trải cờ bạc, rất khó để dừng lại.