単品 [Đơn Phẩm]

たんぴん

Danh từ chung

món lẻ

JP: こちらのもの単品たんぴんとなります。

VI: Thức uống này chỉ được bán riêng lẻ.

Danh từ chung

món lẻ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

単品たんぴん合計ごうけい価格かかくまんえん以上いじょうはいって、福袋ふくぶくろ特価とっか税込ぜいこみ2まんせんえんとは、おおばんぶるまいいだね。
Tổng giá trị của các sản phẩm lẻ là hơn 50.000 yên nhưng giá túi may mắn chỉ 25.000 yên đã bao gồm thuế, thật là hào phóng.