単利 [Đơn Lợi]
たんり
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 46000
Độ phổ biến từ: Top 46000
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tài chính
lãi đơn
🔗 複利