南家 [Nam Gia]

ナンチャ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Mạt chược

người chơi nam

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

そのいえみなみきである。
Ngôi nhà đó hướng về phía nam.
わたしいえみなみきです。
Nhà tôi hướng về phía nam.
そのいえみなみきなので、とても日当ひあたりがよい。
Ngôi nhà đó hướng về phía nam nên ánh sáng mặt trời rất tốt.
かれらはみなみローデシアにくと、共同きょうどう給水きゅうすい設備せつびのあるどろでできた簡易かんい住宅じゅうたくからなる移民いみんキャンプか、ホテルを選択せんたくしなければならなかった。そこでかれらは資産しさんとしてられていたのでホテルをえらんだ。
Khi đến Nam Rhodesia, họ phải chọn giữa một trại di cư làm bằng bùn với cơ sở cấp nước chung hoặc một khách sạn, và vì họ được biết đến như những người giàu có, họ đã chọn khách sạn.