南向き [Nam Hướng]
みなみむき
Danh từ chung
hướng nam
JP: この窓は南向きです。
VI: Cửa sổ này hướng về phía nam.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
その家は南向きである。
Ngôi nhà đó hướng về phía nam.
私の家は南向きです。
Nhà tôi hướng về phía nam.
その家は南向きなので、とても日当たりがよい。
Ngôi nhà đó hướng về phía nam nên ánh sáng mặt trời rất tốt.
私の部屋は南向きなので、冬でもそんなに寒くない。
Phòng của tôi hướng nam nên không lạnh lắm vào mùa đông.
俺の部屋は南向きだから、めっちゃ暑いんだ。
Phòng tôi hướng nam nên rất nóng.
私の部屋は南向きなので、日がよく当たって非常に快適である。
Phòng của tôi hướng nam nên ánh sáng mặt trời chiếu vào rất thoải mái.