南下 [Nam Hạ]

なんか
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 27000

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ

đi về phía nam

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あきには、たくさんのとり南下なんかします。
Vào mùa thu, nhiều loài chim di cư về phía nam.