南する [Nam]
みなみする
Động từ suru (bao gồm)Tự động từ
⚠️Từ cổ, không còn dùng
đi về phía nam
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
僕らは南フランスを旅した。
Chúng tôi đã đi du lịch ở miền Nam nước Pháp.
わが校はあす南高校と対戦する。
Trường tôi ngày mai sẽ đấu với trường Minami.
その植物はヨーロッパの北から南まで分布している。
Cây đó phân bố từ phía bắc đến phía nam châu Âu.
老人ホームの建築を計画している南フランスの丘に、小さな土地を買った。
Tôi đã mua một mảnh đất nhỏ trên đồi ở miền nam Pháp để lên kế hoạch xây dựng viện dưỡng lão.
南諸島のコミュニティの中にはまったくの正反対の血縁関係のパターンが観察されるであろう。
Trong cộng đồng các đảo phía Nam, có thể quan sát thấy một mô hình quan hệ huyết thống hoàn toàn trái ngược.
彼らは南ローデシアに着くと、共同給水設備のある泥でできた簡易住宅からなる移民キャンプか、ホテルを選択しなければならなかった。そこで彼らは資産家として知られていたのでホテルを選んだ。
Khi đến Nam Rhodesia, họ phải chọn giữa một trại di cư làm bằng bùn với cơ sở cấp nước chung hoặc một khách sạn, và vì họ được biết đến như những người giàu có, họ đã chọn khách sạn.