協調的 [Hiệp Điều Đích]
きょうちょうてき
Tính từ đuôi na
hợp tác
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
スポーツが人々に訴えるのは、その健康的側面によるだけでなく、チーム競技が養う協調精神、それに競争的側面そのものにもよるのである。
Thể thao thu hút mọi người không chỉ vì khía cạnh lành mạnh mà còn vì tinh thần hợp tác do các môn thể thao đồng đội nuôi dưỡng và cả khía cạnh cạnh tranh của nó.