協力的 [Hiệp Lực Đích]

きょうりょくてき

Tính từ đuôi na

hợp tác

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

その女性じょせい非常ひじょう協力きょうりょくてきである。
Người phụ nữ này rất hợp tác.
わたし協力きょうりょくてきでないひとたちに我慢がまんできない。
Tôi không thể chịu đựng những người không hợp tác.