卒業試験 [Tốt Nghiệp Thí Nghiệm]

そつぎょうしけん

Danh từ chung

kỳ thi tốt nghiệp; bài kiểm tra tốt nghiệp

JP: シンディは卒業そつぎょう試験しけん最中さいちゅうにうとうとしてしまった。

VI: Cindy đã ngủ gật trong lúc thi tốt nghiệp.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

この試験しけんかったら、来月らいげつ卒業そつぎょうできます。
Nếu đỗ kỳ thi này, tôi có thể tốt nghiệp vào tháng sau.
わたしたちの年代ねんだい卒業生そつぎょうせいたちはノーつとむ卒業そつぎょう試験しけんけるひと結構けっこういたようです。
Có vẻ như có khá nhiều sinh viên cùng thế hệ chúng tôi đi thi tốt nghiệp mà không học bài.