卒業者 [Tốt Nghiệp Giả]

そつぎょうしゃ

Danh từ chung

người tốt nghiệp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

大学だいがく卒業生そつぎょうせい就職しゅうしょくしゃ4000人よんせんにん以上いじょうおよんでいる。
Số lượng sinh viên tốt nghiệp đại học chưa có việc làm lên đến hơn 4000 người.
わたし友人ゆうじん大学だいがく卒業そつぎょうして立派りっぱ官吏かんりとなっておるものがある。あるときこのひとわたしのたまうに、ぼく学校がっこうきょうったことはなにやくたたたなかった、しかしすこしばかりまなんだ哲学てつがくぼく非常ひじょう利益りえきあたえたと。
Tôi có một người bạn đã tốt nghiệp đại học và trở thành một quan chức giỏi. Một lần, người này đã nói với tôi rằng, những gì ông ta được dạy ở trường học không có ích lợi gì, nhưng một chút triết học mà ông ta đã học đã mang lại lợi ích lớn cho ông ta.