卑しからぬ [Ti]

いやしからぬ

Cụm từ, thành ngữ

đáng kính

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いやしいことは絶対ぜったいにしない。
Tôi sẽ không bao giờ làm những việc hèn hạ.
かれいやしい振舞ふるまいをした。
Anh ấy đã có hành động hèn hạ.
ほこりがあるから、かれはそんなにいやしいこと出来できない。
Vì có lòng tự trọng, anh ấy không thể làm những việc hèn mọn.
いやしくも価値かちあるものには立派りっぱにやる価値かちがある。
Dù khiêm tốn, những điều có giá trị vẫn xứng đáng được trân trọng.