半球 [Bán Cầu]
はんきゅう
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 40000
Độ phổ biến từ: Top 40000
Danh từ chung
bán cầu
JP: 赤道は地球を二つの半球に分ける。
VI: Xích đạo chia Trái Đất thành hai bán cầu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
合衆国は北半球にある。
Hoa Kỳ nằm ở bán cầu Bắc.
日本は北半球に位置する。
Nhật Bản nằm ở bán cầu Bắc.
赤道は地球を2つの半球に分ける。
Xích đạo chia Trái đất thành hai bán cầu.
その動物類は北半球で見ることができる。
Loài động vật đó có thể được thấy ở bán cầu bắc.
上の実験で示されていることは、脳の右半球がまったく使われていないということである。
Thí nghiệm trên cho thấy bán cầu phải của não hầu như không được sử dụng.