半減 [Bán Giảm]
はんげん
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 19000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từTự động từ
giảm một nửa; giảm đi một nửa
JP: 彼の収入は退職後半減した。
VI: Thu nhập của anh ấy giảm một nửa sau khi nghỉ hưu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この本の価値は半減した。
Giá trị của quyển sách này đã giảm một nửa.
その計画に対する興味が半減した。
Sự quan tâm đối với kế hoạch đã giảm đi một nửa.