半泣き [Bán Khấp]

はんなき

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

sắp khóc; gần khóc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

くらがりではっきりえなかったが、むすめかおはんきらしいことはこえわかった。
Trong bóng tối không thể nhìn rõ, nhưng qua giọng nói có thể biết rằng khuôn mặt con gái ông đang khóc lóc.