半死半生 [Bán Tử Bán Sinh]

はんしはんしょう

Danh từ chung

⚠️Thành ngữ 4 chữ Hán (yojijukugo)

gần như chết; bị đánh gần chết

JP: 彼女かのじょ半死半生はんしはんしょうだった。

VI: Cô ấy gần như chết đi sống lại.