半時間 [Bán Thời Gian]

はんじかん

Danh từ chung

📝 dùng chủ yếu trong phương ngữ Kansai; lỗi thời trong tiếng Nhật chuẩn

nửa giờ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

試験しけん時間じかん2時間にじかんはんだった。
Thời gian thi là hai tiếng rưỡi.
はん時間じかんほどすごい土砂降どしゃぶりだった。
Mưa xối xả kéo dài khoảng nửa giờ.
わたしならはん時間じかんでやれる。
Nếu là tôi, tôi có thể làm trong nửa giờ.
さらはん時間じかんあらえます。
Bát có thể rửa sạch trong nửa giờ.
1時間いちじかんはん90分きゅうじゅっぷんです。
Một tiếng rưỡi là 90 phút.
わたし1時間いちじかんはんっている。
Tôi đã đợi một tiếng rưỡi.
かれはん時間じかんで2マイルあるいた。
Anh ấy đã đi bộ 2 dặm trong nửa giờ.
この仕事しごとはん時間じかん仕上しあげられます。
Công việc này có thể hoàn thành trong nửa giờ.
はん時間じかんしたらかれはここにるでしょう。
Anh ấy chắc sẽ đến trong vòng 30 phút nữa.
かれ毎日まいにち1時間いちじかんはん勉強べんきょうした。
Anh ấy đã học một tiếng rưỡi mỗi ngày.

Hán tự

Từ liên quan đến 半時間