半々 [Bán 々]

半半 [Bán Bán]

はんはん
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000

Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

nửa và nửa; năm mươi năm mươi

JP: ふたつのグループが半々はんはん同社どうしゃ所有しょゆうしている。

VI: Hai nhóm sở hữu công ty này mỗi bên một nửa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

同社どうしゃは、ふたつのグループが半々はんはんずつ所有しょゆうしている。
Công ty được hai nhóm sở hữu, mỗi nhóm nắm giữ một nửa.