午後一 [Ngọ Hậu Nhất]
午後イチ [Ngọ Hậu]
ごごいち
– 午後イチ
ごごイチ
– 午後イチ
Danh từ chungTrạng từ
⚠️Khẩu ngữ
đầu giờ chiều
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
日曜日の午後だったので、町は人で一杯だった。
Vì là Chủ nhật buổi chiều, thành phố đông đúc người.
列車は今日の午後1時半に発車します。
Tàu sẽ khởi hành vào lúc một giờ rưỡi chiều nay.
今日の午後は1時から4時まで寝てました。
Chiều nay tôi đã ngủ từ 1 giờ đến 4 giờ.
今日の午後は1時から4時まで眠ってました。
Chiều nay tôi đã ngủ từ 1 giờ đến 4 giờ.
今日の午後、そこで彼に一時間以上も待たされた。
Chiều nay, tôi đã phải đợi anh ấy hơn một giờ ở đó.
明日の午後一で部内ミーティングしたいから、会議室とっておいてくれる?
Tôi muốn tổ chức cuộc họp bộ phận vào chiều mai, bạn có thể đặt phòng họp giúp tôi không?
明日の午後1時から3時まで、工事のため断水だって。覚えておいてね。
Ngày mai từ 1 giờ đến 3 giờ chiều sẽ ngừng cấp nước để sửa chữa đấy. Nhớ giùm tôi nhé.
或る月曜日の午後、一台の辻馬車が、私の泊っているホテルの前に駐まりました。
Vào một buổi chiều thứ Hai, một chiếc xe ngựa đã dừng lại trước khách sạn nơi tôi đang lưu trú.
或る月曜日の午後、一台の辻馬車が、私の泊つてゐるホテルの前に駐まりました。
Vào một buổi chiều thứ Hai, một chiếc xe ngựa đã dừng lại trước khách sạn nơi tôi đang ở.
貴社の技術部長はミーティングの日時を4月6日の午後1時とおっしゃっていましたが、4月7日の午前10時ではどうでしょうか。
Giám đốc kỹ thuật của công ty bạn đã nói là cuộc họp vào ngày 6 tháng 4 lúc 1 giờ chiều, nhưng ngày 7 tháng 4 lúc 10 giờ sáng thì sao?