千枚 [Thiên Mai]

せんまい
センマイ

Danh từ chung

1000 tờ giấy

Danh từ chung

Lĩnh vực: ẩm thực, nấu ăn

⚠️Thường chỉ viết bằng kana

dạ dày bò

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

切符きっぷは1まい1000えんです。
Một tấm vé là 1000 yên.
わたしは1000まいものレコードをっている。
Tôi có đến 1000 đĩa hát.