十牛 [Thập Ngưu]

じゅうぎゅう

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

Mười con bò

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

うちには十頭じゅうとううしがいる。
Nhà tôi có mười con bò.
かれうし十頭じゅうとうっている。
Anh ấy đang nuôi mười con bò.