十本 [Thập Bản]
じっぽん
じゅっぽん
Danh từ chung
mười (vật dài)
JP: タバコ一箱は二十本入りです。
VI: Một gói thuốc lá có hai mươi điếu.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
イカには10本の足がある。
Mực có mười cái chân.
彼女は10冊も本を書いた。
Cô ấy đã viết tới 10 cuốn sách.
私は本に十ドルをつかった。
Tôi đã chi mười đô la cho cuốn sách.
イカには腕が10本ある。
Con mực có 10 cái tay.
今月は、10冊本を読みました。
Tháng này, tôi đã đọc 10 quyển sách.
今月は、本を10冊も読んだよ。
Tháng này, tôi đã đọc tới 10 quyển sách.
私は十本のペンを持っています。
Tôi có mười cây bút.
私はその本を10ドルで買った。
Tôi đã mua cuốn sách đó với giá 10 đô la.
私はペンを10本持っています。
Tôi mang 10 cái bút.
私は、10冊もの本を持っている。
Tôi có đến mười cuốn sách.