10日 [Nhật]

十日 [Thập Nhật]

一〇日 [Nhất 〇 Nhật]

とおか
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

ngày mười

JP: 3月さんがつ10日とおかまでに予約よやくさい確認かくにんしてください。

VI: Vui lòng xác nhận lại đặt chỗ trước ngày 10 tháng 3.

Danh từ chung

mười ngày

JP: 会議かいぎ10日とおかです。

VI: Cuộc họp là vào 10 ngày nữa.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

誕生たんじょうは、十一月じゅういちがつ十日とおかです。
Sinh nhật tôi là ngày 10 tháng 11.
誕生たんじょうまで、あと10日とおか
Còn 10 ngày nữa là đến sinh nhật.
10日とおか10件じゅうけん事故じこがあった。
Có 10 vụ tai nạn vào ngày 10.
10月じゅうがつ1日ついたち都民とみんです。
Ngày 1 tháng 10 là Ngày của Người dân Tokyo.
わたし誕生たんじょう10月じゅうがつ20日はつかです。
Sinh nhật của tôi là ngày 20 tháng 10.
10月じゅうがつ20日はつかはトムの誕生たんじょうです。
Ngày 20 tháng 10 là sinh nhật của Tom.
10月じゅうがつ20日はつかはトムの誕生たんじょうよ。
Ngày 20 tháng 10 là sinh nhật của Tom đấy.
つぎ会合かいごう6月ろくがつ10日とおかです。
Cuộc họp tiếp theo là vào ngày 10 tháng 6.
学校がっこう四月しがつ十日とおかからはじまります。
Trường học bắt đầu từ ngày 10 tháng 4.
ジャックは8月はちがつ10日とおかまれた。
Jack sinh vào ngày 10 tháng 8.