十手 [Thập Thủ]

實手 [Thật Thủ]

実手 [Thực Thủ]

じって
じってい

Danh từ chung

jitte

dùi cui ngắn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

あと10分じゅっぷんく。
Chỉ còn mười phút nữa là tôi rảnh.
そのミュージカルの切符きっぷれるのにかれは10ドルかかった。
Anh ấy đã tốn 10 đô la để có được vé xem vở nhạc kịch đó.
かれがその入場にゅうじょうけんにいれるのに10ドルかかった。
Anh ấy đã phải trả 10 đô la để có được vé vào cửa.
なかとり一羽いちわもりなか十羽じゅうわまさる。
Một con chim trong tay hơn mười con trong rừng.