十夜 [Thập Dạ]

じゅうや

Danh từ chung

Lĩnh vực: Phật giáo

lễ tưởng niệm mười đêm (từ ngày 6 đến ngày 15 của tháng 10 âm lịch)

🔗 十夜粥・じゅうやがゆ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

もうよる十時じゅうじだ。
Đã mười giờ tối rồi.
先週せんしゅうよる10時じゅうじまではたらいてました。
Tuần trước tôi đã làm việc đến 10 giờ tối.
昨日きのうよる10時じゅうじたよ。
Tối qua tôi đã đi ngủ lúc 10 giờ.
よる10時じゅうじごろにるんだ。
Tôi thường đi ngủ vào khoảng 10 giờ tối.
よる10時じゅうじ以後いごひと電話でんわするにはけるべきだ。
Nên tránh gọi điện cho người khác sau 10 giờ tối.
昨日きのうよる10時じゅうじぐらいにさ、おまえいえちかくをとおったんだ。
Tối qua khoảng 10 giờ, tôi đi ngang qua nhà cậu đấy.
普通ふつうあさ9時きゅうじから夕方ゆうがた5時ごじまでなんだけど、今日きょうよる10時じゅうじまではたらいたんだ。
Thông thường làm việc từ 9 giờ sáng đến 5 giờ chiều, nhưng hôm nay tôi đã làm việc đến 10 giờ tối.