十回 [Thập Hồi]
じっかい
じゅっかい
Danh từ chung
mười lần
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
10回はくだらないと思う。
Tôi nghĩ làm 10 lần là vô nghĩa.
私は何十回もそこへ行きました。
Tôi đã đến đó cả chục lần.
彼は10歳になるまで3回も家出をした。
Anh ấy đã bỏ nhà đi 3 lần trước khi tròn 10 tuổi.
商談の第1回目は明日の朝10時です。
Cuộc thương thảo đầu tiên sẽ diễn ra vào sáng mai lúc 10 giờ.
「10月」は1年の中で10回目の月にあたります。
"Tháng Mười" là tháng thứ mười trong năm.
私の祖父は聖書をもう一度読めば10回よんだことになる。
Nếu ông tôi đọc Kinh Thánh một lần nữa, đó sẽ là lần thứ mười.
彼は寝る前に必ず10回腕立て伏せをすることにしている。
Trước khi đi ngủ, anh ấy luôn thực hiện 10 cái chống đẩy.