医療費 [Y Liệu Phí]
いりょうひ
Danh từ chung
chi phí y tế
JP: 医療費・年金給付の抑制策の決め手はないといえよう。
VI: Có lẽ không có biện pháp quyết định nào cho việc kiểm soát chi phí y tế và lợi ích hưu trí.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
健康であれば、当然医療費を抑制できる。健康であれば働くことが出来、年金支給開始年齢の引き上げと支給額の抑制に役立つ。
Nếu khỏe mạnh, bạn sẽ giảm được chi phí y tế, có thể làm việc và giúp giảm chi phí và tuổi nghỉ hưu.
どうやって住宅ローンを組んだり、医療費を払ったり、子供の大学教育のための貯金をすればよいのだろうかろと子供が寝たあとにも目を覚ましたまま横になり、考える父母がいる。
Có những bậc cha mẹ nằm thao thức sau khi con cái đã ngủ, tự hỏi làm thế nào để vay mượn tiền mua nhà, trả tiền y tế, hoặc tiết kiệm cho giáo dục đại học của con.