医療器具 [Y Liệu Khí Cụ]
いりょうきぐ
Danh từ chung
dụng cụ y tế; thiết bị y tế
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
医者と歯医者はだいぶ違う医療器具を使う。
Bác sĩ và nha sĩ sử dụng các dụng cụ y tế khác nhau rất nhiều.