医療保険 [Y Liệu Bảo Hiểm]

いりょうほけん

Danh từ chung

bảo hiểm y tế

JP: 医療いりょう保険ほけんにははいっていますか。

VI: Bạn đã tham gia bảo hiểm y tế chưa?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

医療いりょう保険ほけんはいりたいのですが。
Tôi muốn tham gia bảo hiểm y tế.
医療いりょう保険ほけん使つかえますか。
Bảo hiểm y tế có thể sử dụng được không?
個人こじん医療いりょう保険ほけんはいってますか?
Bạn có tham gia bảo hiểm y tế cá nhân không?
この団体だんたいは、旅行りょこう健康けんこう管理かんりといったことにかんする情報じょうほう配布はいふし、保険ほけんぎょう医療いりょう住宅じゅうたく供給きょうきゅう規制きせいする法律ほうりつ制定せいていといった、この年齢ねんれいそう人々ひとびと影響えいきょうのあるしょ問題もんだいかんして投票とうひょうけん行使こうしするように会員かいいんすすめている。
Tổ chức này khuyến khích thành viên tham gia bỏ phiếu về các vấn đề ảnh hưởng đến nhóm tuổi này như phân phát thông tin về du lịch và quản lý sức khỏe, cũng như các luật điều chỉnh về bảo hiểm, y tế và cung cấp nhà ở.