医療事故 [Y Liệu Sự Cố]

いりょうじこ

Danh từ chung

sai sót y tế

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

警察けいさつ医療いりょう事故じこ立件りっけん消極しょうきょくてきだ。
Cảnh sát có thái độ thiếu tích cực trong việc xử lý các vụ án y tế.
事故じこがあるとすぐに救急きゅうきゅう医療いりょうたい到着とうちゃくする。
Khi có tai nạn, đội cấp cứu sẽ nhanh chóng đến nơi.