医学生 [Y Học Sinh]

いがくせい

Danh từ chung

sinh viên y khoa

JP: 医学いがくせい手分てわけして勉強べんきょうすることはまれである。

VI: Việc sinh viên y khoa học tập theo nhóm là hiếm.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょ医学いがくせいでした。
Cô ấy đã từng là sinh viên y khoa.