区別せずに [Khu Biệt]

くべつせずに

Cụm từ, thành ngữ

không phân biệt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

現実げんじつ幻想げんそう区別くべつするのはむずかしい。
Khó phân biệt giữa thực tế và ảo tưởng.
いぬいろ区別くべつすることができない。
Chó không thể phân biệt màu sắc.
真実しんじつ空言くうげん区別くべつするのはむずかしい。
Phân biệt sự thật và lời nói suông là điều khó khăn.
人間にんげん動物どうぶつ区別くべつするのは言語げんごである。
Điều phân biệt con người và động vật là ngôn ngữ.
ときには現実げんじつ幻想げんそう区別くべつするのはむずかしい。
Đôi khi khó phân biệt giữa thực tế và ảo tưởng.
外見がいけんで、善人ぜんにん悪人あくにん区別くべつすることはできない。
Không thể phân biệt người tốt và xấu qua vẻ bề ngoài.
かれはひどく混乱こんらんしていたので善悪ぜんあく区別くべつ出来できなかった。
Anh ấy hoang mang đến mức không thể phân biệt được đúng sai.
かれはひどく動揺どうようしていたので、善悪ぜんあく区別くべつ出来できなかった。
Anh ấy rất hoảng loạn, không thể phân biệt được đúng sai.
既知きちのことは未知みちのことと区別くべつしなくてはならない。
Chúng ta phải phân biệt những gì đã biết với những điều chưa biết.
かれ双子ふたごいもうとたちを区別くべつすることができない。
Tôi không thể phân biệt được hai chị em sinh đôi của anh ta.