区別がつかない [Khu Biệt]
区別が付かない [Khu Biệt Phó]
くべつがつかない
Cụm từ, thành ngữ
không thể phân biệt
JP: 彼には事実と虚構の区別がつかない。
VI: Anh ta không phân biệt được sự thật và hư cấu.
🔗 区別が付く
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
正邪の区別がつかない。
Không phân biệt được đúng sai.
私にだって善悪に区別はつく。
Tôi cũng biết phân biệt đúng sai.
赤ん坊は善悪の区別がつかない。
Đứa bé không phân biệt được đúng sai.
彼には善悪の区別がつかないんだ。
Anh ta không phân biệt được thiện và ác.
ビルとお兄さんの区別がつかないよ。
Tôi không thể phân biệt Bill và anh trai anh ấy.
私には美徳と悪徳との区別がつく。
Tôi biết phân biệt đức hạnh và tội lỗi.
銀とブリキの区別がつきますか。
Bạn có phân biệt được giữa bạc và thiếc không?
狼と犬の区別がつきますか。
Bạn có thể phân biệt được giữa sói và chó không?
犬は白と黒との区別がつく。
Chó phân biệt được màu trắng và đen.
子供でさえ善と悪の区別がつく。
Ngay cả trẻ em cũng phân biệt được điều tốt và xấu.