北米 [Bắc Mễ]

ほくべい

Danh từ chung

Bắc Mỹ

JP: かれらはかれ北米ほくべいかせた。

VI: Họ đã khiến anh ta đi đến Bắc Mỹ.

🔗 北アメリカ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

北米ほくべいでいちばんたかやまなにですか。
Núi cao nhất Bắc Mỹ là núi nào?
北米ほくべいでは、かたをすくめることは「りません」を意味いみする。
Ở Bắc Mỹ, việc nhún vai có nghĩa là "Tôi không biết".