北極探検 [Bắc Cực Thám Kiểm]
ほっきょくたんけん
Danh từ chung
thám hiểm Bắc Cực
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼らは北極探検に出た。
Họ đã tham gia cuộc thám hiểm Bắc Cực.
彼らは北極探検に出かけた。
Họ đã lên đường thám hiểm Bắc Cực.
彼は北極探検に出かけた。
Anh ấy đã đi thám hiểm Bắc Cực.