北京語 [Bắc Kinh Ngữ]

ペキンご

Danh từ chung

tiếng Bắc Kinh (tiếng Quan thoại); tiếng Bắc Kinh

JP: かれは、北京ぺきんはなすのがとても進歩しんぽした。

VI: Anh ấy đã tiến bộ rất nhiều trong việc nói tiếng Bắc Kinh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

広東かんとん北京ぺきんってなにちがうのかな?
Sự khác biệt giữa tiếng Quảng Đông và tiếng Bắc Kinh là gì?